1. Hướng dẫn kích hoạt sử dụng dịch vụ
Khách hàng nhắn tin đến Ngân hàng theo mẫu sau đây để kích hoạt sử dụng dịch vụ:
MB[]DK[]{Mã số truy cập}[ ]{Mật khẩu} và gửi đến 8136
2. Đăng ký nhận thông báo số dư tự động:
-
Để đăng ký sử dụng dịch vụ thông báo số dư tự động, khách hàng nhắn tin theo cú pháp:
MB[]soduon (sdon) []{Mã số truy cập} gửi 8136.
Ví dụ:MB Soduon 18877233
-
Để ngừng nhận thông báo số dư tự động, khách hàng nhắn tin theo cú pháp:
MB[]soduoff (sdoff) []{Mã số truy cập} gửi 8136
Ví dụ:MB soduoff 18877233
3. Truy vấn thông tin sản phẩm dịch vụ
Khách hàng soạn tin nhắn theo quy định của Ngân hàng cho từng dịch vụ gửi đến tổng đài 8136sẽ được Ngân hàng thực hiện và thông báo kết quả thông tin, giao dịch theo yêu cầu.
Chú ý:
-
Tin nhắn gởi đến Ngân hàng không phân biệt chữ hoa, chữ thường.
-
Loại tiền giao dịch trên dịch vụ SMS Banking là tiền đồng Việt Nam.
-
Ký hiệu [] là thể hiện ký tự dấu cách.
-
Mã tỉnh theo mã tỉnh của bưu điện, Mã quận huyện là các chữ cái đầu tiên riêng các Quận 1, Quận 2, Quận3… thì ký hiệu là Q1 ,Q2 ,Q3…
3.1. Xem hướng dẫn sử dụng dịch vụ: MB[]HDSD
3.2. Xem thông tin tỷ giá:
MB[ ]TG[ ](Ngoại tệ 1) [ ](Ngoại tệ 2)[ ](Ngoại tệ 3)
Hoặc:MB[ ]TG
Ví dụ: MB Tygia USD EUR AUDhoặc MB Tg USD EUR AUD HoặcMB Tg.
Hiện tại Ngân hàng cung cấp dịch vụ này cho các ngoại tệ sau: USD, EUR, AUD, CAD, CHF, GBP, HKD, JPY, NOK, SEK, SGD, THB
3.3. Xem thông tin lãi suất tiền gửi không kỳ hạn: MB[]TGKKH
Ví dụ: MB TGKKH
3.4. Xem thông tin lãi suất tiết kiệm: MB[ ]LSTK[ ]{số kỳ hạn}[ ]{loại tiền}
Ví dụ xem lãi suất tiết kiệm với loại tiền VND trong 9 tháng: MB LSTK 9 VND
3.5. Xem thông tin địa chỉ chi nhánh: MB[ ]CN[ ]{mã tỉnh/thành}[]{tên quận/huyện viết tắt}
Ví dụ xem địa chỉ chi nhánh tại quận Hoàn Kiếm, Hà Nội: MB CN 04 HK
3.6. Xem thông tin địa chỉ đặt máy ATM: MB[ ]ATM[ ]{mã tỉnh/thành}[ ]{tên quận/huyện viết tắt}
Ví dụ xem địa chỉ đặt máy ATM tại quận Hoàn Kiếm, Hà Nội: MB ATM 04 HK
4. Truy vấn thông tin tài khoản cá nhân
4.1. Xem thông tin số dư tài khoản: MB[]Sodu (Sd) []{Mã số truy cập}
Ví dụ: MB Sodu 18877233 hoặc MB Sd 18877233
4.2. Xem thông tin 5 giao dịch gần nhất: MB[]LKGD[]{Mã số truy cập}
Ví dụ: MB Lkgd 18877233
Lưu ý: Dấu ‘+’ thể hiện giao dịch ghi có, dấu ‘-‘ thể hiện giao dịch ghi nợ.
5. Hủy dịch vụ SMS Banking
Để hủy dịch vụ SMS Banking, khách hàng nhắn tin theo cú pháp:
MB[]HUY[]MA_SO_TRUY_CAPgửi 8136
Ví dụ: MB HUY 12345678