Thẻ Active Plus là thẻ ghi nợ nội địa do MB phát hành, cho phép chủ thẻ thực hiện giao dịch thẻ trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam, giúp quý khách chủ động quản lý tài khoản và tiền mặt mọi lúc mọi nơi.
Hướng dẫn sử dụng thẻ Active Plus
-
Tiền trong Tài khoản sinh lãi
-
Rút tiền mặt tại hơn 9.300 máy ATM trên toàn Việt Nam
-
Thanh toán hàng hóa, dịch vụ tại các đơn vị chấp nhận thẻ
-
Thực hiện các giao dịch chuyển khoản/vấn tin số dư/sao kê giao dịch... trên máy ATM
-
Được sử dụng dịch vụ ngân hàng hiện đại: eMB, Mobile Banking,…
-
Chuyển tiền liên ngân hàng trong hệ thống Smartlink thông qua số thẻ một cách an toàn, nhanh chóng, tiết kiệm
-
Thanh toán trực tuyến qua các website: Baokim.vn, pay.zing, vio.com.vn
-
Mua vé máy bay trực tuyến của hãng Vietnam Airline
-
Khách hàng sử dụng tiền trực tiếp từ tài khoản tiền gửi thanh toán, chủ động hơn trong chi tiêu.
-
Dịch vụ khách hàng hoạt động liên tục 24/7.
Hạn mức:
|
Hạng thẻ
Hạn mức
|
Hạng bạc
(Silver)
|
Hạng vàng
(Gold)
|
Hạng đặc biệt
(Diamond)
|
|
Số tiền rút tối đa 1 lần
|
5.000.000
|
5.000.000
|
5.000.000
|
|
Số tiền rút tối thiểu 1 lần
|
50.000
|
50.000
|
50.000
|
|
Hạn mức rút tiền mặt 1 ngày trên ATM
|
10.000.000
|
15.000.000
|
20.000.000
|
|
Số lần giao dịch rút tiền mặt 1 ngày trên ATM
|
10
|
15
|
20
|
|
Hạn mức chuyển khoản 1 ngày (ATM+POS)
|
10.000.000
|
15.000.000
|
20.000.000
|
|
Số giao dịch chuyển khoản 1 ngày (ATM+POS)
|
10
|
15
|
20
|
Biểu phí:
|
STT
|
Loại phí
|
Biểu phí (Đã bao gồm VAT)
|
|
1
|
Phí phát hành thẻ
|
55.000 VNĐ
|
|
3
|
Phí phát hành lại thẻ
|
44.000VNĐ/lần
|
|
4
|
Phí phát hành lại thông báo mã số cá nhân (PIN)
|
20.000 VNĐ/lần
|
|
5
|
Phí tra soát (khi chủ thẻ khiếu nại không đúng)
|
20.000 VNĐ/lần
|
|
6
|
Phí rút tiền mặt tại hệ thống ATM của MB
|
Chưa thu
|
|
7
|
Phí chuyển khoản, xem số dư, xem sao kê trên ATM MB
|
Chưa thu
|
|
8
|
Phí rút tiền mặt tại ATM của Ngân hàng khác
|
3.300 VNĐ/giao dịch
|
|
9
|
Phí chuyển khoản trên ATM của Ngân hàng khác
|
1.650 VNĐ/lần
|
|
10
|
Phí in sao kê giao dịch trên ATM
|
1.650 VNĐ/lần
|
|
11
|
Phí đổi PIN trên ATM
|
1.650 VNĐ/lần
|
|
12
|
Phí thanh toán qua ĐVCNT
|
Miễn phí
|
|
14
|
Phí cung cấp bản sao hóa đơn
|
|
Tại ĐVCNT của MB
|
20.000 VNĐ/giao dịch
|
|
Tại ĐVCNT của Ngân hàng khác
|
50.000 VNĐ/giao dịch
|
Hồ sơ phát hành bao gồm:
-
Biểu mẫu đăng ký phát hành thẻ
-
Mẫu đăng ký mở TK tại MB
-
Photo CMND (2 mặt)/Hộ chiếu/Chứng minh Quân Đội/Chứng minh Công An (xuất trình bản gốc để đối chiếu)
Các bước đăng ký
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ:
-
Đơn đăng ký mở tài khoản và Phát hành thẻ
-
Bản điều kiện & điều khoản sử dụng thẻ
-
Bản sao CMND hoặc Hộ chiếu
Bước 2: Nộp hồ sơ trên tại Điểm giao dịch của MB trên toàn quốc
Bước 3: Đến nhận thẻ tại nơi đăng ký phát hành
Thông tin liên hệ
-
Trung tâm dịch vụ khách hàng | 1900545426/ (84-4)37674050
-
Hoặcđến các Điểm giao dịch gần nhất của MB trên toàn quốc
-
Website: http://www.mbbank.com.vn